Psalms 139:21 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi há chẳng ghét những kẻ ghét Chúa ư? Há chẳng gớm ghiếc những kẻ dấy nghịch Chúa sao?
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ôi, phải chăng con ghét những kẻ ghét Ngài? Phải chăng con tởm ghét những kẻ nổi lên chống nghịch Ngài?
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lạy CHÚA, kẻ ghét Ngài, làm sao con không ghét ? Làm sao con không tởm kẻ đứng lên chống Ngài ?
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy CHÚA, tôi há chẳng ghét những kẻ ghét Chúa ư?Và chẳng ghê tởm những kẻ chống nghịch Ngài sao?
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lạy Đức Giê-hô-va, lẽ nào con không ghét những kẻ ghét Chúa? Và không ghê tởm bọn phản nghịch Chúa?
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu ôi, lẽ nào con không ghét người ghét Chúa? Lẽ nào con không ghê tởm người chống nghịch Ngài sao?
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa ôi, tôi ghét kẻ ghét Chúa; Tôi ghét kẻ chống nghịch Ngài.