Psalms 141:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi đã cầu khẩn Ngài, xin mau mau đến cùng tôi. Khi tôi kêu cầu Ngài, xin hãy lắng tai nghe tiếng tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ôi, con kêu cầu Ngài, xin mau mau đến với con. Xin lắng tai nghe tiếng con khi con van xin Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thánh vịnh. Của vua Đa-vít.Lạy CHÚA, con kêu lên cùng Chúa, xin Ngài mau đến phù trợ con. Xin lắng nghe lời con, khi con kêu lên Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy CHÚA, tôi cầu khẩn Ngài, xin mau mau đến cùng tôi;Xin lắng tai nghe lời cầu xin của tôi khi tôi cầu khẩn Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lạy Đức Giê-hô-va, con cầu khẩn Ngài mau mau đến cùng con. Khi con kêu cầu, xin Ngài lắng nghe tiếng con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của Đa-vít) Lạy Chúa Hằng Hữu, con kêu cầu Ngài. Xin mau đến! Xin Chúa lắng nghe khi con kêu nài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy Chúa, tôi kêu xin Ngài. Xin hãy mau mau đến cùng tôi. Khi tôi kêu cầu, xin hãy lắng nghe.