Psalms 141:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Xin chớ để lòng tôi hướng về điều gì xấu xa, Ðặng làm việc ác với kẻ làm ác; Nguyện tôi không ăn vật ngon của chúng nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin đừng để lòng con hướng về bất cứ điều ác nào; Xin đừng để con tham dự vào việc ác Với những kẻ làm điều tội lỗi; Xin đừng để con ăn cao lương mỹ vị của chúng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin đừng để lòng con nghiêng về sự dữ, đừng để con làm điều ác với bọn gian tà. Yến tiệc của chúng, con chẳng thèm ăn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Xin chớ để lòng tôi hướng về điều ác,Làm những việc gian tà,Tham gia với những kẻ làm điều tội lỗi;Xin chớ để tôi ăn tiệc với chúng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xin đừng cho lòng con hướng về điều xấu xa Để tham dự vào việc gian ác với bọn gian tà; Đừng để con ăn thức ngon của chúng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin đừng cho lòng con hướng về điều xấu, hay làm việc ác với người bất lương. Xin đừng để con ăn thức ngon với người làm điều gian trá.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin cất khỏi tôi ý muốn làm ác hay nhập bọn làm điều sái bậy. Xin đừng để tôi ngồi ăn tiệc chung với kẻ ác.