Psalms 141:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các quan xét chúng nó bị ném xuống bên hòn đá; Họ sẽ nghe lời tôi, vì lời tôi êm dịu.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi những kẻ cầm quyền của chúng bị ném xuống từ gành đá, Bấy giờ chúng sẽ nghe những lời con nói, vì lời con dịu dàng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thủ lãnh chúng giờ đây bị xô vào tảng đá, họ đã từng hả dạ nghe tiếng con than rằng :
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khi những kẻ cai trị chúng bị ném xuống từ bờ đá,Chúng sẽ biết rằng những lời tôi nói là sự thật.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi các thẩm phán chúng bị ném xuống vách đá; Chúng sẽ hiểu rằng lời con là đúng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Khi các phán quan của họ bị ném vào tảng đá, người ác sẽ nghe lời con và thấy đúng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyện các người lãnh đạo chúng bị xô xuống vực. Bấy giờ mọi người sẽ biết rằng tôi nói đúng: