Psalms 141:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Cầu Chúa giữ tôi khỏi bẫy chúng nó đã gài tôi, Và khỏi vòng kẻ làm ác.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin giữ con không sa vào gọng kẹp của bẫy chúng gài, Chẳng rơi vào cạm bẫy của những kẻ làm điều tội lỗi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin giữ con khỏi sa lưới chúng giăng, khỏi rơi vào cạm bẫy quân làm điều ác,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện Chúa gìn giữ tôi khỏi bẫy chúng gài hại tôiVà khỏi lưới của những kẻ làm ác.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Cầu Chúa giữ con khỏi bẫy mà chúng đã gài Và khỏi lưới của bọn làm ác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin giữ con khỏi sa bẫy họ gài, khỏi cạm bẫy bọn gian manh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin bảo hộ tôi khỏi những cạm bẫy mà chúng gài để bắt tôi và khỏi lưới kẻ ác giăng ra.