Psalms 142:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi cất tiếng kêu cầu cùng Ðức Giê-hô-va; Tôi cất tiếng cầu khẩn Ðức Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi cất tiếng kêu cầu với CHÚA; Tôi cất tiếng dâng lên CHÚA lời cầu nguyện của tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thi khúc. Của vua Đa-vít. Khi vua Đa-vít ở trong hang. Cầu nguyện.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi cất tiếng kêu nài cùng CHÚA;Tôi cất tiếng xin CHÚA thương xót.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tôi cất tiếng kêu cầu Đức Giê-hô-va; Tôi cất tiếng cầu khẩn Đức Giê-hô-va.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Lời cầu nguyện của Đa-vít trong hang đá. Giáo huấn ca) Con lớn tiếng kêu xin Chúa Hằng Hữu; con nài xin Chúa Hằng Hữu đoái thương.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi kêu xin cùng Chúa; Tôi nài xin Chúa thương xót.