Psalms 142:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ở trước mặt Ngài tôi tuôn đổ sự than thở tôi, Bày tỏ sự gian nan tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi dốc đổ phiền muộn của lòng tôi ra trước mặt Ngài; Tôi trình dâng nỗi khổ của tôi lên trước thánh nhan Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tôi lớn tiếng kêu gào lên CHÚA, tôi lớn tiếng cầu khẩn CHÚA thương,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Trước mặt Chúa tôi dốc lòng than thở;Tôi bày tỏ nỗi gian nan trước mặt Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tôi tuôn đổ nỗi thở than của tôi trước Ngài, Trình bày cảnh gian nan của tôi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con bộc bạch nỗi niềm trước mặt Chúa, trình Ngài cảnh khốn khổ của con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi trút đổ tâm tư tôi cùng Ngài; Tôi trình bày cùng Chúa nỗi sầu khổ của tôi.