Psalms 144:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðáng ngợi khen Ðức Giê-hô-va thay, là hòn đá tôi! Ngài dạy tay tôi đánh giặc, Tập ngón tay tôi tranh đấu.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúc tụng CHÚA, Vầng Đá của tôi, Đấng dạy tay tôi đánh trận Và ngón tay tôi chiến đấu.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Của vua Đa-vít.Chúc tụng CHÚA là núi đá cho tôi nương ẩn, là Đấng dạy tôi nên người thiện chiến, luyện thành tay võ nghệ cao cường.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hãy ca tụng CHÚA, vầng đá của tôi;Ngài huấn luyện tay tôi cho chiến tranh,Luyện ngón tay tôi để chiến đấu.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúc tụng Đức Giê-hô-va là Vầng Đá của con! Ngài dạy tay con đánh giặc, tập ngón tay con chiến đấu.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của Đa-vít) Chúc tụng Chúa Hằng Hữu, Vầng Đá của con. Ngài dạy tay con đánh giặc tập ngón tay con quen trận mạc.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi ca ngợi Chúa là Khối Đá tôi, Đấng dạy tôi đánh giặc, Ngài dạy tôi chiến đấu.