Psalms 144:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Xin giải tôi thoát khỏi tay kẻ ngoại bang; Miệng chúng nó buông điều dối gạt, Tay hữu chúng nó là tay hữu láo xược.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin giải cứu con và giải thoát con Khỏi tay các dân ngoại, Những kẻ có miệng chuyên nói dối, Tay phải chúng là tay phải dối lừa.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin cứu độ và giải thoát con khỏi thế lực nước ngoài ; miệng chúng nói toàn lời xảo trá, giơ tay thề : chỉ biết thề gian.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Cứu tôi thoát khỏi lưỡi gươm độc ác;Giải cứu tôi khỏi tay người ngoại quốc;Là người có miệng giả dối;Có tay phải thề dối.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xin giải cứu con thoát khỏi tay kẻ ngoại bang; Miệng của chúng buông lời dối gạt, Tay phải chúng là tay phải gian tà.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin cứu con! Xin giải cứu con khỏi tay kẻ thù con. Miệng họ đầy lời dối gian; họ thề nói điều thật, nhưng chỉ toàn lời giả dối.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy giải cứu tôi khỏi bọn ngoại quốc nầy. Chúng nó toàn là dối trá và bất lương.