Psalms 144:13 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện kho lẫm chúng tôi được đầy dẫy, Có đủ các thứ lương thực; Nguyện chiên chúng tôi sanh sản hằng ngàn hằng muôn Trong đồng ruộng chúng tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện các kho của chúng con Đầy tràn mọi lương thực; Nguyện các đàn chiên của chúng con sinh sản Hằng ngàn hằng vạn trong các cánh đồng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Mong sao kho lẫm ta đầy ứ đủ mọi thứ hoa màu. Số chiên cừu tăng lên ngàn vạn tràn ngập khắp đồng quê.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện các kho của chúng tôi đầy tràn,Cung cấp đủ thứ;Nguyện đàn chiên của chúng tôi ở nơi đồng cỏ sinh sản hàng ngàn,Hàng vạn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện các kho vựa chúng con được đầy tràn Với đủ thứ sản vật; Nguyện đàn chiên chúng con sinh sản hàng nghìn, hàng vạn Trong đồng ruộng của chúng con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nguyện các kho vựa chúng con sẽ đầy tràn lương thực đủ loại. Nguyện bầy chiên chúng con sinh sản đầy đồng, hàng nghìn hàng vạn,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy cho các kho chứa chúng tôi tràn đầy hoa lợi đủ loại. Xin cho bầy chiên chúng tôi ngoài đồng sinh sản hằng ngàn hằng vạn chiên con.