Psalms 144:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Miệng chúng nó buông điều dối gạt, Tay hữu chúng nó là tay hữu láo xược.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những kẻ có miệng chuyên nói dối, Tay phải chúng là tay phải dối lừa.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Miệng chúng nói toàn điều xảo trá, giơ tay thề chỉ biết thề gian !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Là người có miệng giả dối,Có tay phải thề dối.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Miệng của chúng buông lời dối gạt, Tay phải chúng là tay phải gian tà.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Miệng họ đầy lời dối gian; họ thề nói điều thật, nhưng chỉ toàn lời giả dối.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Bọn chúng là đồ láo khoét và bất lương.