Psalms 145:13 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nước Chúa là nước có đời đời, Quyền cai trị của Chúa còn đến muôn đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vương quốc Ngài là vương quốc đời đời; Quyền thống trị của Ngài trải qua mọi thế hệ. ( CHÚA rất thành tín về những lời Ngài đã hứa; Ngài thương yêu mọi vật Ngài đã dựng nên.)
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Triều đại Ngài : thiên niên vĩnh cửu, vương quyền Ngài vạn đại trường tồn. Chúa thành tín trong mọi lời Chúa phán, đầy yêu thương trong mọi việc Người làm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nước Chúa còn mãi vô cùng; quyền cai trị của Ngài đến đời đời.CHÚA thành tín trong mọi lời hứa của Ngài và yêu thương đối với mọi công việc Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vương quốc Chúa là vương quốc đời đời, Quyền cai trị của Chúa tồn tại từ thế hệ nầy qua thế hệ kia.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vương quốc Chúa tồn tại vĩnh cửu. Quyền lực Chúa còn muôn đời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nước Ngài sẽ còn đời đời, Ngài sẽ mãi mãi cai trị. Chúa sẽ luôn luôn giữ lời hứa Ngài; Ngài thành tín đối với những vật Ngài tạo nên.