Psalms 145:19 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài làm thỏa nguyện mọi người kính sợ Ngài; Cũng nghe tiếng kêu cầu của họ, và giải cứu cho.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài làm thỏa nguyện những người kính sợ Ngài; Ngài cũng nghe tiếng kêu cầu của họ và giải cứu cho.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kẻ kính sợ Người, Người cho toại nguyện, nghe tiếng họ kêu than, và ban ơn giải cứu,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúa thỏa mãn nhu cầu của những kẻ kính sợ Ngài;Nghe tiếng khóc của họ và giải cứu cho.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài làm thỏa nguyện mọi người kính sợ Ngài, Cũng nghe tiếng kêu cầu của họ và giải cứu họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa làm cho những người kính sợ Chúa thỏa nguyện; Ngài nghe họ kêu xin và giải cứu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài ban cho những kẻ tôn kính Ngài điều họ ao ước. Ngài nghe tiếng họ khi họ kêu cứu và giải cứu họ.