Psalms 146:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va sẽ cai trị đời đời; Ớ Si-ôn, Ðức Chúa Trời ngươi làm Vua đến muôn đời! Ha-lê-lu-gia!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA sẽ trị vì đời đời; Hỡi Si-ôn, Đức Chúa Trời của ngươi sẽ trị vì đời đời. Hãy ca ngợi CHÚA!
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA nắm giữ vương quyền muôn muôn thuở, Xi-on hỡi, Chúa Trời ngươi hiển trị ngàn đời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA sẽ cai trị muôn đời;Hỡi Si-ôn, Đức Chúa Trời ngươi sẽ cai trị đời đời.Ha-lê-lu-gia!
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va sẽ cai trị đời đời; Hỡi Si-ôn, Đức Chúa Trời ngươi làm Vua từ đời nầy qua đời kia! Ha-lê-lu-gia!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu cai trị vĩnh viễn, Ngài sẽ là Đức Chúa Trời ngươi, Si-ôn hỡi, là Đấng cầm quyền muôn đời. Ngợi tôn Chúa Hằng Hữu!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa sẽ làm vua cho đến đời đời, Hỡi Giê-ru-sa-lem, Thượng Đế ngươi còn đời đời. Ngợi ca Chúa!