Psalms 146:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðoán xét công bình cho kẻ bị hà hiếp, Và ban bánh cho người đói. Ðức Giê-hô-va giải phóng người bị tù.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài thi hành công lý cho người bị áp bức; Ngài ban bánh cho người đói. CHÚA giải thoát người bị giam cầm.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
xử công minh cho người bị áp bức, ban lương thực cho kẻ đói ăn. CHÚA giải phóng những ai tù tội,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài xét xử công bình cho người bị áp bức,Ban bánh cho kẻ đói,CHÚA trả tự do cho người bị tù đày.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài thi hành công lý cho kẻ bị áp bức, Và ban bánh cho người đói. Đức Giê-hô-va giải phóng người bị tù.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa minh oan người bị áp bức, Ngài ban lương thực cho người đói khổ. Chúa Hằng Hữu giải thoát người bị giam cầm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài xử công bằng cho kẻ bị ức hiếp. Ban thức ăn cho kẻ đói khổ. Chúa giải phóng người bị tù.