Psalms 146:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va mở mắt cho người đui; Ðức Giê-hô-va sửa ngay lại những kẻ cong khom; Ðức Giê-hô-va yêu mến người công bình;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA mở mắt người bị mù; CHÚA đỡ dậy những ai bị bắt phải sấp mình; CHÚA yêu mến người ngay lành;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA mở mắt cho kẻ mù loà. CHÚA cho kẻ bị dìm xuống đứng thẳng lên, CHÚA yêu chuộng những người công chính.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA mở mắt những kẻ mù;CHÚA nâng những kẻ phải cúi đầu đứng dậy;CHÚA yêu mến những người công chính.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va mở mắt người mù; Đức Giê-hô-va nâng đỡ những kẻ ngã lòng; Đức Giê-hô-va yêu mến người công chính.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu mở mắt người mù. Chúa Hằng Hữu làm thẳng người cong khom. Chúa Hằng Hữu yêu thương người công chính.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khiến kẻ mù được sáng mắt. Chúa nâng đỡ kẻ gặp khó khăn. Ngài yêu mến người làm điều phải.