Psalms 147:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Bèn là đẹp lòng người kính sợ Ngài, Và kẻ trông đợi sự nhơn từ của Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng CHÚA rất vui lòng về những người kính sợ Ngài, Những người đặt hy vọng vào tình thương của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
nhưng ưa chuộng những ai kính sợ CHÚA, và trông cậy ở tình thương của Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhưng CHÚA vui lòng về người kính sợ Ngài,Là người trông cậy nơi tình yêu thương của Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng Ngài hài lòng về những người kính sợ Ngài, Và những ai đặt hi vọng nơi lòng nhân từ của Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng Chúa hài lòng những ai kính sợ Ngài, là những người trông cậy lòng nhân từ Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài hài lòng với người kính sợ Ngài, với những người tin cậy nơi tình yêu Ngài.