Psalms 147:12 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Ớ Si-ôn, hãy ca tụng Ðức Chúa Trời ngươi!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ca ngợi CHÚA! Hỡi Si-ôn, hãy tôn ngợi Đức Chúa Trời!
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Giê-ru-sa-lem hỡi, nào tôn vinh CHÚA ! Này Xi-on, hãy ca ngợi Thiên Chúa của ngươi !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ca tụng CHÚA;Hỡi Si-ôn, hãy ca ngợi Đức Chúa Trời ngươi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ca ngợi Đức Giê-hô-va! Hỡi Si-ôn, hãy ca tụng Đức Chúa Trời ngươi!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ngợi tôn Chúa Hằng Hữu! Hỡi Si-ôn, hãy chúc tụng Đức Chúa Trời!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ca ngợi Chúa; Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ca ngợi Thượng Đế ngươi.