Psalms 147:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va xây cất Giê-ru-sa-lem; Ngài hiệp lại những kẻ bị tản lạc của Y-sơ-ra-ên,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA xây dựng lại Giê-ru-sa-lem; Ngài gom nhóm những người bị tản lạc của I-sơ-ra-ên trở về.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA là Đấng xây dựng lại Giê-ru-sa-lem, quy tụ dân Ít-ra-en tản lạc về.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA xây dựng Giê-ru-sa-lem;Ngài tập họp lại những kẻ tha hương lưu lạc của Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va xây cất Giê-ru-sa-lem; Ngài tập hợp những người bị tản lạc của Y-sơ-ra-ên;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu thiết lập Giê-ru-sa-lem và Ngài tập họp những người lưu đày trở về Ít-ra-ên.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa xây dựng lại Giê-ru-sa-lem, Ngài mang các tù nhân Ít-ra-en trở về.