Psalms 147:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chữa lành người có lòng đau thương, Và bó vít của họ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài rịt lành những tâm hồn tan vỡ; Và băng bó các vết thương của họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người chữa trị bao cõi lòng tan vỡ, những vết thương, băng bó cho lành.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài chữa lành những tấm lòng tan vỡ,Băng bó những vết thương của họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chữa lành những tâm hồn tan vỡ Và băng bó vết thương của họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa chữa lành tấm lòng tan vỡ và băng bó những vết thương.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài hàn gắn lại những tấm lòng tan vỡ, băng bó các vết thương họ.