Psalms 148:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài lập cho vững các vật ấy đến đời đời vô cùng; Cũng đã định mạng, sẽ không có ai vi phạm mạng ấy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài thiết lập chúng, để chúng trường tồn mãi mãi; Ngài ban một định luật, và chúng không bao giờ bị đào thải.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người định nơi cho tất cả đến muôn đời muôn thuở, ban truyền lề luật, luật đó chẳng hề qua.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài thiết lập chúng đến mãi mãi vô cùng;Ngài đã ban quy luật thì không thể bị bãi bỏ được.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài thiết lập các vật ấy vững chắc đến đời đời vô cùng; Ngài ban các quy luật để chúng không thể vượt qua.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa đã thiết lập các tạo vật vững chãi đời đời. Sắc luật Ngài không hề đổi thay.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài đặt chúng vào vị trí cho đến đời đời, Ngài đặt ra luật pháp bất di bất dịch.