Psalms 16:5 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA là phần cơ nghiệp của con và phần trong chén con; Ngài sẽ bảo vệ phần của con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lạy CHÚA, Chúa là phần sản nghiệp con được hưởng, là chén phúc lộc dành cho con ; số mạng con, chính Ngài nắm giữ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA là phần cơ nghiệp và là chén của tôi.Chính Ngài là Đấng nắm giữ cơ nghiệp cho tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va là phần sản nghiệp và là cái chén của con; Ngài gìn giữ phần thuộc về con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu là phần thưởng và cơ nghiệp của con. Ngài bảo vệ phần thuộc về con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi chỉ cần một mình CHÚA thôi. Ngài chăm sóc tôi.