Psalms 16:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi hằng để Ðức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi hằng để CHÚA trước mặt tôi; Vì Ngài ở bên phải tôi, nên tôi chẳng bị rúng động.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Con luôn nhớ có Ngài trước mặt, được Ngài ở bên, chẳng nao núng bao giờ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi hằng để CHÚA ở trước mặt tôi.Vì Ngài ở bên phải tôiNên tôi sẽ không bị rúng động.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con hằng để Đức Giê-hô-va đứng trước mặt con; Con chẳng hề bị rúng động vì Ngài ở bên phải con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con hằng để Chúa Hằng Hữu trước mặt con. Con không nao sờn vì Ngài ở bên cạnh con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi luôn luôn để CHÚA đứng trước mặt. Vì Ngài ở bên tôi, tôi sẽ không bị tổn hại gì.