Psalms 17:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va ôi! xin hãy nghe sự công chánh, để ý về tiếng kêu của tôi; Xin hãy lắng tai nghe lời cầu nguyện tôi ra bởi môi không giả dối.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin nghe lẽ công chính, CHÚA ôi, xin nghe tiếng con kêu cầu; Xin nghe lời cầu nguyện của con, những lời chẳng ra từ môi giả dối.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kinh nguyện của vua Đa-vít.Lạy CHÚA, xin nghe con giãi bày lẽ phải, lời con than vãn, xin Ngài để ý ; xin lắng tai nghe tiếng nguyện cầu thốt ra từ miệng lưỡi chẳng điêu ngoa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy CHÚA, xin nghe điều công chính,Xin chú ý lời tôi kêu van,Xin lắng tai nghe lời tôi cầu nguyện,Từ môi miệng không gian dối.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va ôi! Xin lắng nghe và xét lẽ công chính cho con; Để ý đến tiếng kêu cầu của con; Xin lắng tai nghe lời cầu nguyện của con, Từ đôi môi không giả dối.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa ôi, xin nghe lời cầu nguyện chân thành. Lắng tai nghe tiếng kêu cứu của con. Xin chú ý những lời con cầu khẩn, vì chúng xuất phát từ môi miệng chẳng dối gian.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy CHÚA, xin nghe lời tôi nài xin được đối xử công bằng; xin nghe tiếng kêu cứu tôi. Xin nghe lời cầu nguyện tôi vì tôi chân thật.