Psalms 18:13 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va sấm sét trên các từng trời, Ðấng Chí cao làm cho vang rân tiếng của Ngài, Có mưa đá và than hực lửa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA khiến sấm nổ vang rền khắp bầu trời; Đấng Tối Cao lên tiếng, Mưa đá và thiên thạch rực lửa đổ xuống.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Trước mặt Chúa, kìa chớp loé mây bay, mưa đá lẫn than hồng tuôn đổ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA làm sấm xét trên trời,Đấng Chí Cao cất tiếng nói, có mưa đá và than lửa hồng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va nổi sấm sét trên các tầng trời, Tiếng của Đấng Chí Cao vang dội, Giữa cơn mưa đá và những tia chớp lòa lửa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu cho sấm sét rền trời; tiếng của Đấng Chí Cao vang dội tạo mưa đá, lửa hừng, gió thổi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA làm sấm rền trời; Đấng Tối Cao lên tiếng, liền có mưa đá và sấm sét.