Psalms 18:19 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài đem tôi ra nơi rộng rãi, Giải cứu tôi, vì Ngài ưa thích tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã đem tôi đến một nơi an toàn thoải mái; Ngài đã giải cứu tôi, vì Ngài thấy tôi đẹp lòng Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúng tấn công tôi ngày tôi lâm nạn, nhưng CHÚA thương bênh đỡ phù trì,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đem tôi đến nơi rộng rãi,Ngài giải cứu tôi vì Ngài vui lòng về tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài đem con ra nơi khoảng khoát, Giải cứu con vì Ngài yêu thích con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa đem con vào chỗ khoảng khoát; giải cứu con vì Ngài ưa thích con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài đưa tôi đến chỗ an toàn. Vì ưa thích tôi nên Ngài cứu tôi.