Psalms 18:23 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi cũng ở trọn vẹn với Ngài, Giữ lấy mình khỏi ác.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vì tôi đã cố giữ mình để được trọn vẹn trước mặt Ngài, Và giữ lấy mình để khỏi chuốc lấy mặc cảm tội lỗi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Mọi quyết định của Người luôn ở trước mặt tôi, thánh chỉ Người truyền, tôi không hề bỏ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi không có gì đáng trách trước mặt Ngài.Tôi đã giữ mình cho khỏi phạm tội.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con sống trọn vẹn trước mặt Ngài Và giữ mình khỏi điều ác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Trước mặt Đức Chúa Trời, con chẳng gì đáng trách; con đã giữ con khỏi tội lỗi trong đời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi trong sạch trước mặt CHÚA; tôi tránh không làm điều ác.