Psalms 18:35 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa cũng đã ban cho tôi sự cứu rỗi làm khiên; Tay hữu Chúa nâng đỡ tôi, Và sự hiền từ Chúa đã làm tôi nên sang trọng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã ban cho con ơn cứu rỗi của Ngài để làm thuẫn khiên; Tay phải Ngài nâng đỡ con; Cách Ngài đối xử dịu dàng với con làm cho con được tôn trọng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tập cho tôi theo phép binh đao, luyện đôi tay rành nghề cung nỏ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài ban cho tôi thuẫn cứu rỗi,Tay phải Ngài nâng đỡ tôi,Sự giúp đỡ của Ngài làm cho tôi vĩ đại.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa cũng đã ban cái khiên cứu rỗi cho con; Tay phải của Chúa nâng đỡ con Và sự khiêm nhu của Ngài làm con cao trọng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa trao con tấm khiên cứu rỗi, tay phải Ngài bảo vệ ẵm bồng con, Chúa hạ mình cho con được tôn cao.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài che chở tôi bằng cái khiên cứu rỗi của Ngài. Ngài dùng tay phải nâng đỡ tôi. Sự giúp đỡ của Ngài khiến tôi thêm mạnh mẽ.