Psalms 18:39 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vì Chúa đã thắt lưng tôi bằng sức lực để chiến, Khiến kẻ dấy nghịch cùng tôi xếp rệp dưới tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã nai nịt con bằng sức mạnh để ra trận; Ngài đã làm cho kẻ nổi dậy đánh con phải quỳ lạy dưới chân con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đánh cho quỵ, không sao dậy nổi, chúng ngã gục, nằm dưới chân con.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài nai nịt cho tôi bằng sức mạnh để chiến đấu,Làm cho kẻ chống đối phải hạ mình quy phục.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vì Chúa đã thắt lưng con bằng sức lực để chiến đấu, Khiến kẻ thù phủ phục trước con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa trang bị con sức mạnh cho chiến trận, khiến quân thù phục dưới chân con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài thêm sức cho tôi trong chiến trận. Ngài khiến kẻ thù phải quì lạy trước mặt tôi.