Psalms 18:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các dây sự chết đã vương vấn tôi, Lụt gian ác chảy cuộn làm cho tôi sợ hãi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các dây sự chết đã quấn lấy tôi; Những đợt tấn công ồ ạt của kẻ ác làm tôi sợ hãi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tôi kêu cầu CHÚA là Đấng xứng muôn lời ngợi khen, và tôi được cứu thoát khỏi quân thù.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Những sợi dây tử thần quấn lấy tôi.Các làn sóng hủy diệt tràn ngập tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Dây sự chết vương vấn con, Thác hủy diệt làm con sợ hãi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Dây tử vong đã quấn lấy con; những dòng thác hủy diệt tràn ngập con,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các dây sự chết đã vây quanh tôi; sông sự chết bao phủ tôi.