Psalms 18:41 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó kêu, nhưng chẳng có ai cứu cho; Chúng nó kêu cầu Ðức Giê-hô-va, song Ngài không đáp lại.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng kêu cứu, nhưng chẳng ai giải cứu; Chúng kêu cầu CHÚA, nhưng Ngài chẳng đáp lời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngài bắt cừu địch con quay lưng chạy trốn ; con tiêu diệt những kẻ oán thù con.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng nó kêu cầu nhưng không ai giải cứu.Chúng nó cầu khẩn cả CHÚA nhưng Ngài không trả lời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng kêu van nhưng không ai cứu giúp, Kêu cầu Đức Giê-hô-va nhưng Ngài chẳng đáp lời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ van xin, không ai tiếp cứu, họ kêu cầu, Chúa chẳng trả lời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng kêu cứu nhưng không ai đến giúp. Chúng kêu cầu CHÚA nhưng Ngài chẳng trả lời.