Psalms 18:46 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va hằng sống; đáng ngợi khen hòn đá tôi! Nguyện Ðức Chúa Trời về sự cứu rỗi tôi được tôn cao!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA là Đấng hằng sống! Chúc tụng Vầng Đá của con! Nguyện Đức Chúa Trời, Đấng Giải Cứu của con, được tôn cao!
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
người nước ngoài tiêu tan nhuệ khí, từ trong đồn luỹ, run rẩy kéo nhau ra.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA hằng sống! Vầng đá của tôi đáng đuợc ca tụng!Đức Chúa Trời, Đấng cứu rỗi tôi đáng được tôn vinh!
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va hằng sống! Vầng Đá đáng chúc tôn của con! Nguyện Đức Chúa Trời của sự cứu rỗi con được tôn cao!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu hằng sống! Ngợi tôn Vầng Đá của con! Nguyện Đức Chúa Trời, Đấng Cứu Rỗi của con được tôn cao!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA muôn đời! Khối Đá tôi đáng được ca ngợi. Đáng tôn vinh Thượng Đế là Đấng cứu tôi!