Psalms 18:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Bấy giờ đất động và rung, Nền các núi cũng lay chuyển Và rúng động, vì Ngài nổi giận.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Bấy giờ đất rúng động và rung chuyển; Các nền của núi đồi chấn động và lắc lư, Vì Ngài đã nổi giận.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lúc ngặt nghèo tôi kêu cầu CHÚA, kêu lên Người là Thiên Chúa của tôi. Từ thánh điện, Người đã nghe tiếng tôi cầu cứu, lời tôi khấn nguyện vọng đến tai Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Bấy giờ đất rung chuyển và rúng động.Nền móng các núi cũng lay độngVà run rẩy vì Ngài nổi giận.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Bấy giờ đất rung chuyển, Nền các núi cũng rúng động vì Ngài nổi giận.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bỗng nhiên đất động và rung chuyển. Nền các núi cũng rúng động; vì Chúa nổi giận.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đất rung chuyển mạnh. Các nền núi non bị lay động. Chúng rung chuyển vì CHÚA nổi giận.