Psalms 19:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngày nầy giảng cho ngày kia, Ðêm nầy tỏ sự tri thức cho đêm nọ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngày ngày truyền rao sứ điệp; Đêm đêm bày tỏ tri thức.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Trời xanh tường thuật vinh quang Thiên Chúa, không trung loan báo việc tay Người làm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngày này qua ngày khác, truyền rao sứ điệp,Đêm nọ đến đêm kia bầy tỏ sự hiểu biết.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngày nầy giảng về vinh quang của Đức Chúa Trời cho ngày kia, Đêm nầy truyền tri thức về Đức Chúa Trời cho đêm nọ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngày ngày rao giảng về vinh quang Chúa, đêm đêm truyền thông chân lý của Ngài,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngày nầy sang ngày khác, chúng thuật chuyện, đêm nọ sang đêm kia, chúng bày tỏ quyền năng Ngài.