Psalms 19:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Giềng mối của Ðức Giê-hô-va là ngay thẳng, làm cho lòng vui mừng; Ðiều răn của Ðức Giê-hô-va trong sạch, làm cho mắt sáng sủa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Luật lệ của CHÚA thật đúng đắn, Làm cho lòng vui vẻ; Điều răn của CHÚA thật minh bạch, Khiến mắt lòng thấy rõ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Luật pháp CHÚA quả là hoàn thiện, bổ sức cho tâm hồn. Thánh ý CHÚA thật là vững chắc, cho người dại nên khôn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Giới luật của CHÚA là ngay thẳng,Làm lòng người vui vẻ.Điều răn của CHÚA là trong sáng,Soi sáng con mắt.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kỷ cương của Đức Giê-hô-va là ngay thẳng, Làm cho lòng vui mừng; Điều răn của Đức Giê-hô-va là trong sáng, Làm cho sáng mắt sáng lòng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thánh chỉ Chúa Hằng Hữu ngay thẳng làm tâm hồn hoan hỉ, điều răn Chúa Hằng Hữu trong sạch, làm sáng mắt, sáng lòng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Mệnh lệnh của CHÚA đều đúng, khiến con người vui mừng. Mệnh lệnh của CHÚA rất tinh sạch, soi sáng lối đi.