Psalms 2:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Dầu vậy, ta đã lập Vua ta Trên Si-ôn là núi thánh ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
“Này, Ta đã lập vua Ta Trên Si-ôn, núi thánh của Ta.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
rằng : Chính Ta đã đặt vị quân vương Ta tuyển chọn, lên trị vì Xi-on, núi thánh của Ta.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thật vậy, chính Ta đã lập vua Ta trên Si-ôn,Là núi thánh Ta.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài phán: “Chính Ta, Ta đã lập Vua mà Ta đã chọn Trên Si-ôn, là núi thánh Ta”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vì Chúa công bố: “Ta đã chọn và lập Vua Ta, trên ngai Si-ôn, núi thánh Ta.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài bảo, “Ta đã chỉ định vua ta trị vì tại Giê-ru-sa-lem, trên Xi-ôn là núi thánh ta.”