Psalms 22:17 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi đếm được các xương tôi. Chúng nó xem và ngó chơn tôi;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con có thể đếm được các xương mình; Chúng hả hê nhìn và ngắm con;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
quanh con bầy chó đã bao chặt rồi. Bọn ác đó trong ngoài vây bủa, chúng đâm con thủng cả chân tay,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi có thể đếm hết xương cốt tôi,Chúng nhìn chòng chọc, chúng nhìn tôi hau háu.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con có thể đếm hết xương cốt của con. Chúng không ngớt nhìn chòng chọc vào con;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con có thể đếm xương, từng chiếc. Mắt long sòng sọc, họ nhìn chăm con,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi có thể đếm được các xương cốt tôi; mọi người nhìn chăm vào tôi.