Psalms 22:26 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kẻ hiền từ sẽ ăn và được no nê; Những người tìm Ðức Giê-hô-va sẽ ngợi khen Ngài; Nguyện lòng các ngươi được sống đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những người đói khổ sẽ ăn uống và được no nê. Những người tìm kiếm CHÚA sẽ ca ngợi Ngài. Nguyện tâm hồn vui thỏa của anh chị em sống đời đời!
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chịu ơn Người, tôi dâng lời ca tụng, ngày đại hội toàn dân. Điều khấn nguyền, tôi xin giữ trọn trước mặt những ai kính sợ Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Người nghèo sẽ ăn và thỏa lòng,Người tìm kiếm CHÚA sẽ ca ngợi Ngài.Nguyện lòng các ngươi được sống mãi mãi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Người nhu mì sẽ ăn và được no nê; Những người tìm kiếm Đức Giê-hô-va sẽ ca ngợi Ngài; Nguyện người có lòng nhu mì được sống muôn đời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người khốn khổ sẽ ăn uống thỏa thuê. Người tìm kiếm Chúa Hằng Hữu sẽ tôn ngợi Ngài. Lòng họ tràn ngập niềm vui bất tận.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nầy kẻ nghèo, hãy đến và ăn no nê; những ai trông đợi CHÚA sẽ ca ngợi Ngài. Nguyện lòng các ngươi vui mừng mãi mãi!