Psalms 23:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va là Ðấng chăn giữ tôi: tôi sẽ chẳng thiếu thốn gì.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA là Đấng chăn giữ tôi, tôi sẽ chẳng thiếu thốn gì.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thánh vịnh. Của vua Đa-vít.CHÚA là mục tử chăn dắt tôi, tôi chẳng thiếu thốn gì.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA là Đấng chăn giữ tôi,Tôi sẽ không thiếu thốn gì.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va là Đấng chăn giữ tôi, Tôi sẽ chẳng thiếu thốn gì.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của Đa-vít) Chúa Hằng Hữu là Đấng dắt chăn con; nên con chẳng thấy thiếu thốn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA là Đấng chăn giữ tôi; nên tôi có đầy đủ mọi sự cần dùng.