Psalms 23:5 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa dọn bàn cho tôi Trước mặt kẻ thù nghịch tôi; Chúa xức dầu cho đầu tôi, Chén tôi đầy tràn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài dọn bàn cho con Trước mặt những kẻ thù của con; Ngài xức dầu cho đầu con; Chén con đầy tràn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa dọn sẵn cho con bữa tiệc ngay trước mặt quân thù. Đầu con, Chúa xức đượm dầu thơm, ly rượu con đầy tràn chan chứa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài bầy tiệc đãi tôiTrước mặt kẻ thù nghịch tôi,Ngài xức dầu trên đầu tôi,Chén tôi đầy tràn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa dọn bàn cho con Trước mặt kẻ thù nghịch con; Chúa xức dầu cho đầu con, Chén con đầy tràn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa dọn tiệc đãi con trước mặt những người thù nghịch con. Ngài xức dầu cho đầu con. Cho ly con tràn đầy.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài bày tiệc cho tôi trước mặt kẻ thù tôi, Ngài đổ dầu lên đầu tôi; và rót tràn chén tôi.