Psalms 26:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Ðức Giê-hô-va, không xiêu tó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ôi, xin minh oan cho con, Vì con đã bước đi cách thanh liêm, Vì con đã tin cậy CHÚA cách không nao núng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Của vua Đa-vít.Lạy CHÚA, xin Ngài xử cho con, vì con sống vẹn toàn. Con tin tưởng vào CHÚA, không do dự.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy CHÚA, xin xét cho tôiVì tôi sống liêm khiết,Tôi đã tin cậy nơi CHÚA,Không hề lay chuyển.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lạy Đức Giê-hô-va, xin biện minh cho con, Vì con đã bước đi trong sự liêm chính; Con tin cậy Đức Giê-hô-va, không hề nao núng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của Đa-vít) Chúa Hằng Hữu ôi, bào chữa cho con, vì con sống thanh liêm; và con tin cậy Ngài, không nao núng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy CHÚA, xin hãy bênh vực tôi vì tôi sống đời thanh liêm. Tôi đã tin cậy nơi Ngài, không hề lay động.