Psalms 26:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những kẻ mà trong tay đã có âm mưu hiểm độc, Và trong tay phải chúng nắm đầy của hối lộ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tay chúng gây tội ác tày trời, riêng tay mặt đầy quà hối lộ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Là những kẻ có tay gian ác,Tay phải chúng đầy của hối lộ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tay chúng làm chuyện xấu xa, Tay phải chúng đầy của hối lộ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bàn tay họ bẩn thỉu nhuốc nhơ, tay phải họ vơ đầy của hối lộ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Trong lòng chúng nó đầy dẫy gian ác, chúng nhận hối lộ để làm quấy.