Psalms 28:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va là sức lực của dân Ngài, Ðồn lũy cứu rỗi cho người chịu xức dầu của Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA là sức mạnh của dân Ngài; Ngài là thành trì cứu rỗi cho những người được xức dầu của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA là sức mạnh cho dân Chúa, là thành trì cứu độ cho đấng Người đã xức dầu tấn phong.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA là sức mạnh cho dân Ngài.Ngài là thành lũy cứu rỗi cho Đấng được xức dầu của Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va là sức mạnh của dân Ngài, Là đồn lũy cứu rỗi cho người được xức dầu của Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu là năng lực của dân Ngài. Ngài là đồn lũy cho người Chúa xức dầu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA ban sức mạnh cho dân Ngài; Ngài giải cứu người được chọn lựa của Ngài.