Psalms 29:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va ngự trên nước lụt; Phải, Ðức Giê-hô-va ngự ngôi vua đến đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ngự trị trên cơn hồng thủy; Thật vậy CHÚA ngự trên ngai làm Vua đời đời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA ngự trị trên cơn hồng thuỷ, CHÚA là Vua ngự trị muôn đời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA ngự trị trên nước lụt.CHÚA ngự trị làm vua muôn đời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va ngự trên nước lụt; Phải, Đức Giê-hô-va ngự trên ngôi vua đến đời đời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu ngự trên nước lụt, Chúa Hằng Hữu cai trị trên ngôi vua muôn đời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA cai quản nước lụt. CHÚA làm vua đến muôn đời.