Psalms 29:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tiếng Ðức Giê-hô-va dội trên các nước; Giê-hô-va Ðức Chúa Trời vinh hiển sấm sét Trên các nước sâu.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tiếng của CHÚA vang dội trên mặt các đại dương; Đức Chúa Trời vinh hiển cho sấm sét nổ vang; CHÚA cho sấm sét nổ vang trên các luồng nước biển.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tiếng CHÚA rền vang trên sóng nước, Thiên Chúa hiển vinh cho sấm nổ ầm ầm, CHÚA ngự trên nước lũ mênh mông.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tiếng của CHÚA vang rền trên sông nước,Đức Chúa Trời vinh quang sấm sét.CHÚA ở trên các đại dương.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tiếng Đức Giê-hô-va vang trên mặt nước; Giê-hô-va Đức Chúa Trời vinh hiển nổi sấm sét, Trên biển sâu.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tiếng Chúa Hằng Hữu vang dội trên các dòng nước. Đức Chúa Trời của vinh quang vang rền như sấm. Chúa Hằng Hữu nổi sấm sét trên nước lũ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tiếng của CHÚA vang trên các biển. Thượng Đế vinh quang trong sấm sét; Ngài làm sấm chớp trên các đại dương.