Psalms 31:23 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi các thánh của Ðức Giê-hô-va, hãy yêu mến Ngài. Ðức Giê-hô-va gìn giữ những người thành tín, Nhưng báo cách nặng nề kẻ ăn ở kiêu ngạo.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy yêu mến CHÚA, hỡi tất cả thánh đồ của Ngài! Vì CHÚA bảo vệ những người trung tín, Nhưng Ngài báo trả thật đầy đủ cho kẻ kiêu ngạo.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vậy mà con đã nói vì hốt hoảng : Con bị đuổi đi khuất mắt Chúa rồi ! Thế nhưng Ngài đã nghe tiếng nài van trong ngày con kêu cứu.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hỡi tất cả các thánh của Ngài, hãy yêu mến CHÚA.CHÚA gìn giữ những người trung tín.Nhưng báo trả nặng nề những kẻ hành động kiêu căng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hỡi các thánh của Đức Giê-hô-va, hãy yêu mến Ngài! Đức Giê-hô-va gìn giữ người trung tín Nhưng báo trả nặng nề kẻ ăn ở kiêu ngạo.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các người thánh, hãy yêu mến Chúa Hằng Hữu! Vì Chúa Hằng Hữu bảo vệ người trung tín với Ngài, nhưng phạt nặng người tự kiêu cao ngạo.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy yêu mến CHÚA, hỡi tất cả những ai thuộc về Ngài. CHÚA bảo vệ những người thật tâm tin cậy; nhưng Ngài trừng phạt những kẻ tự phụ như kẻ phạm tội.