Psalms 33:15 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài nắn lòng của mọi người, Xem xét mọi việc của chúng nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài dựng nên lòng dạ mọi người, Nên Ngài hiểu rõ mọi việc họ làm.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lòng mỗi người, chính Chúa dựng nên, việc họ làm, Chúa thông suốt cả.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài là Đấng nắn ra lòng dạ mọi người,Ngài quan sát mọi hành động của họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài nắn nên lòng của mọi người, Và xem xét mọi việc làm của họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa tạo linh hồn nhân loại, vậy Ngài biết mọi việc họ làm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài tạo dựng lòng họ, nên hiểu hết những hành vi của họ.