Psalms 33:18 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kìa, mắt của Ðức Giê-hô-va đoái xem người kính sợ Ngài, Cố đến người trông cậy sự nhơn từ Ngài,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Kìa, mắt CHÚA nhìn xem những người kính sợ Ngài, Những người đặt hy vọng vào lòng thương xót của Ngài,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA để mắt trông nom người kính sợ Chúa, kẻ trông cậy vào lòng Chúa yêu thương,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Kìa, mắt CHÚA đoái xem người kính sợ Ngài,Và kẻ trông cậy nơi tình yêu thương của Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kìa con mắt của Đức Giê-hô-va đoái xem những người kính sợ Ngài, Và những người hi vọng nơi lòng nhân từ Ngài
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng mắt Chúa Hằng Hữu nhìn người tin kính và người trông mong đức nhân từ không phai tàn của Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng CHÚA chăm sóc người kính sợ Ngài, và kẻ đặt hi vọng nơi tình yêu Ngài.