Psalms 33:19 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðặng cứu linh hồn họ khỏi sự chết, Và bảo tồn mạng sống họ trong cơn đói kém.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Để giải cứu linh hồn họ khỏi chết, Và bảo tồn mạng sống họ khi nạn đói xảy ra.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
hầu cứu họ khỏi tay thần chết và nuôi sống trong buổi cơ hàn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Để cứu linh hồn họ khỏi chết,Và bảo tồn mạng sống họ trong cơn đói kém.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Để cứu linh hồn họ khỏi sự chết Và bảo tồn mạng sống họ trong cơn đói kém.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa giải thoát họ khỏi chết và cho họ sống sót qua cơn đói kém.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài cứu họ thoát chết và giữ gìn sinh mạng họ trong cơn đói kém.