Psalms 33:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài thâu các nước biển lại thành như đống, Và trử những nước sâu trong chỗ chứa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài gom nước biển lại thành một khối; Ngài chứa nước trong các vực sâu.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa dồn đại dương về một chỗ, Người đem biển cả trữ vào kho.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài dồn nước biển thành từng khối,Ngài chứa nước các vực sâu trong kho.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài thu tất cả nước biển lại thành đống, Và chứa nước sâu trong kho.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài góp nước thành đại dương, chứa đầy các bể sâu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài gom nước lại thành một khối; và đặt nước biển trong kho chứa.